chippy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ (từ lóng) : Hay gắt gỏng, hay cáu kỉnh, quàu quạu : "chippy" mô tả một người có tâm trạng không tốt, dễ nổi cáu hoặc cư xử khó chịu. Váng đầu, khó chịu (sau khi say rượu) : "chippy" cũng có thể mô tả cảm giác mệt mỏi, đau đầu sau khi uống quá nhiều rượu. Danh từ (từ lóng, chủ yếu ở Mỹ) : Gái mại dâm, gái điếm : "chippy" dùng để chỉ một người phụ nữ hành nghề mại dâm. Người đà...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun (British informal): A fish-and-chip shop : "chippy" is a colloquial term for a shop or takeaway that sells fish and chips. A carpenter : In informal usage, particularly in Australian and New Zealand English, "chippy" refers to a carpenter. Adjective (informal): Irritable or touchy : "chippy" describes a person who is easily annoyed, grumpy, or in a bad mood. Slightly drunk : In...
See full definition →