chirp
Words Mentioning "chirp"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tiếng kêu ngắn, cao và sắc của chim nhỏ hoặc côn trùng : Một âm thanh nhỏ, vui tai, thường được tạo ra bởi chim non, chim nhỏ hoặc một số loài côn trùng như dế. Tiếng nói trong trẻo, nhỏ nhẹ : Cách nói ẩn dụ chỉ giọng nói vui vẻ, cao và trong trẻo, thường của trẻ em hoặc khi ai đó nói một cách hào hứng. Động từ : Kêu chiêm chiếp, hót líu lo (chim); kêu rúc (côn trùng) : Hàn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A short, sharp, high-pitched sound, typically made by a small bird or an insect. A brief, cheerful, and often high-pitched utterance by a person. Verb : To make a short, sharp, high-pitched sound, like that of a small bird or cricket. To speak in a cheerful, lively, and high-pitched manner. Examples of Usage Noun : The morning air was filled with the cheerful chirp of sparrows...
See full definition →