danh từ - người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ
IDIOMS - a chit of a girl
- con ranh con, con oắt con
danh từ
danh từ+ Cách viết khác : (chitty) - giấy chứng nhận, chứng chỉ
- giấy biên nhận, giấy biên lai
IDIOMS - farewell chit
- (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép
|