chopped
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Được chặt ra, được bổ ra, được cắt ra (thường thành từng miếng nhỏ) : Mô tả trạng thái của một thứ gì đó, đặc biệt là thực phẩm, đã bị cắt hoặc chặt bằng dao, rìu, hoặc dụng cụ sắc bén thành những phần nhỏ hơn, không đều hoặc có kích thước xác định. Ví dụ sử dụng (Công thức yêu cầu hai cốc hành tây đã băm nhỏ .) (Chúng tôi cần một ít củi đã chặt cho lò sưởi.) (Cô ấy cho các...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Cut into small pieces : Describes something, typically food, that has been cut or divided into smaller, irregular pieces using a sharp tool like a knife or cleaver. Prepared by cutting : Refers to an item that has been processed or made ready by being cut into pieces. Usage Examples Adjective : The recipe calls for one cup of chopped onions. We bought a bag of chopped wal...
See full definition →