choppy

Không tìm thấy từ "choppy"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Về biển, sông, hồ) có sóng nhỏ nhưng dồn dập, gợn sóng lộn xộn : Dùng để mô tả mặt nước không phẳng lặng mà có nhiều đợt sóng nhỏ, ngắn và chuyển động nhanh, thường do gió thổi mạnh từng cơn gây ra. (Về phong cách, diễn đạt) không trôi chảy, bị gián đoạn, rời rạc : Dùng để mô tả cách viết, nói hoặc trình bày thiếu sự liền mạch, mượt mà, với những chuyển đổi đột ngột hoặc k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Of water, especially the sea : Having many small, rough, and irregular waves; not smooth or calm. Of style, speech, or rhythm : Characterized by abrupt, disconnected, or uneven flow; lacking smoothness or continuity. Usage and Examples Describing water conditions : The boat trip was uncomfortable due to the choppy water. Winds from the east made the harbor choppy . Descri...

See full definition →