chronic

Không tìm thấy từ "chronic"

Từ gần giống

Words Containing "chronic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Về bệnh tật) Mạn tính, kinh niên : Chỉ một tình trạng bệnh lý kéo dài trong thời gian dài, thường tiến triển chậm và khó chữa khỏi hoàn toàn. Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành thói quen : Chỉ một vấn đề, thói quen, hoặc tình trạng tiêu cực đã tồn tại lâu và trở nên khó thay đổi. Kéo dài dai dẳng, thường xuyên : Chỉ một tình trạng hoặc vấn đề liên tục xảy ra hoặc tồn tại trong...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Long-lasting and persistent : Describes a condition, situation, or habit that continues for a long time or keeps recurring. Constant and severe : Used to emphasize that something is very bad or unpleasant. Usage Describing long-term medical conditions : Used for illnesses or pain that persist over a long period. Describing persistent problems : Used for difficulties, shor...

See full definition →