chunk

Không tìm thấy từ "chunk"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Một khối, một miếng, một phần lớn và thường có hình dạng rõ ràng : "chunk" chỉ một phần của vật chất, thức ăn, hoặc thông tin được tách ra và có kích thước đáng kể. Một lượng lớn, một khoản đáng kể : "chunk" cũng có thể dùng để chỉ một số lượng hoặc khối lượng lớn của một thứ gì đó trừu tượng, như thời gian hoặc tiền bạc. Động từ : Chia thành từng khối, từng phần lớn : Hành...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A substantial amount or piece : A "chunk" is a significant, often roughly cut, piece or portion of something solid or material. A compact mass : A "chunk" can also refer to a thick, solid lump of a substance. Verb : To group or place together : To "chunk" means to combine items into a single unit or group, often in a casual or indiscriminate manner. Usage Examples Noun : She b...

See full definition →