chunky

Không tìm thấy từ "chunky"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chắc mập, lùn và mập mạp : Dùng để mô tả người hoặc đôi khi động vật có thân hình thấp, ngắn nhưng rắn chắc, đầy đặn. Có những cục nhỏ, lổn nhổn : Dùng để mô tả thức ăn, hỗn hợp hoặc chất liệu có chứa những mẩu, cục nhỏ, dày và đặc. Dày và nặng : Dùng để mô tả quần áo, đặc biệt là áo len, được đan/dệt từ sợi dày tạo cảm giác cồng kềnh, ấm áp. Ví dụ sử dụng Mô tả người/động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Short and thick; having a solid, stocky build : Describes a person, animal, or object that is broad, heavy, and often short in stature, with a solid or muscular appearance. Containing thick, solid pieces : Describes a substance, especially food, that contains small, thick, or lumpy pieces. Usage Examples Describing a person or animal's build : He has a chunky build, perfe...

See full definition →