chyle

Không tìm thấy từ "chyle"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Dịch dưỡng, dưỡng trấp : Một chất lỏng màu trắng đục, có thành phần chính là bạch huyết và chất béo đã được nhũ hóa. Chất này được hình thành trong ruột non trong quá trình tiêu hóa chất béo từ thức ăn. Ví dụ sử dụng Danh từ : After digestion, fats are absorbed into the lymphatic system as chyle. (Sau khi tiêu hóa, chất béo được hấp thụ vào hệ bạch huyết dưới dạng dịch dưỡn...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Dịch dưỡng, dưỡng trấp : Một chất lỏng màu trắng đục, được hình thành trong ruột non trong quá trình tiêu hóa, chứa các chất béo đã được nhũ tương hóa. Nó được hấp thụ vào các mạch bạch huyết (ống dưỡng trấp) trước khi đi vào hệ tuần hoàn. Ví dụ sử dụng Danh từ : Le chyle est absorbé par les vaisseaux lymphatiques. (Dịch dưỡng được hấp thụ bởi các mạch bạch huyết....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A milky, opaque bodily fluid consisting of lymph and emulsified fats. It is formed in the small intestine during the digestion of ingested fats and is absorbed by the lymphatic system. Usage "Chyle" is a specialized biological and medical term. It is used to describe a specific substance produced during the digestive process. - The primary context for using "chyle" is in discu...

See full definition →