ci-dessous
Không tìm thấy từ "ci-dessous"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Phó ngữ : Dưới đây : Dùng để chỉ một thông tin, một danh sách hoặc một phần văn bản sẽ được trình bày ngay sau đó trong cùng một văn bản hoặc tài liệu. Ví dụ sử dụng Phó ngữ : Veuillez trouver les détails ci-dessous. (Vui lòng xem chi tiết dưới đây.) Les noms des participants sont listés ci-dessous. (Tên của những người tham gia được liệt kê dưới đây.) Comme expliqué ci-dessous, le p...
See full definition →