cigarette
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điếu thuốc lá : Một vật nhỏ, hình trụ, chứa thuốc lá đã được cắt nhỏ và cuộn trong giấy mỏng, dùng để hút bằng cách châm lửa ở một đầu. Điếu xì-gà nhỏ : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một điếu xì-gà có kích thước nhỏ. Ví dụ sử dụng Danh từ : He lit a cigarette and took a deep breath. (Anh ấy châm một điếu thuốc lá và hít một hơi thật sâu.) The ashtray was full of cigarette butts....
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Điếu thuốc lá : Một vật hình trụ nhỏ, thường bằng giấy mỏng cuộn lại, chứa lá thuốc lá đã cắt nhỏ để hút. Bánh quế nhỏ, ống nhỏ : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Chỉ một loại bánh ngọt hình ống nhỏ hoặc vật có hình dạng tương tự. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Il a allumé une cigarette. (Anh ấy châm một điếu thuốc lá.) La fumée de cigarette est interdite ici. (Khói thu...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A small, narrow cylinder of finely cut tobacco leaves rolled in thin paper for smoking. Usage A cigarette is a manufactured product designed for smoking. It is typically consumed by lighting one end and inhaling the smoke through the mouth from the other end. The word is used as a countable noun. Examples Advanced Usage "Cigarette holder" : A tube, often decorative, into which...
See full definition →