circular
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có hình tròn, hình vòng : Mô tả một vật thể hoặc hình dạng có dạng của một vòng tròn hoặc đường cong khép kín. Chuyển động theo vòng tròn, vòng quanh : Mô tả một chuyển động đi theo một quỹ đạo tròn hoặc khép kín. Được gửi đến nhiều người, có tính chất thông báo rộng rãi : (Về một thông điệp, tài liệu) Được chuẩn bị và phân phát cho nhiều người cùng một lúc. Danh từ : Thông...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having the shape of a circle; round : Describes an object or form that is round, like a circle. Moving in or forming a circle : Describes motion or a path that goes around in a loop, returning to its starting point. Relating to a circle : Pertaining to the geometric properties or concepts of a circle. Noun : A printed advertisement, notice, or letter distributed to a larg...
See full definition →