clash

Không tìm thấy từ "clash"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tiếng va chạm mạnh, tiếng loảng xoảng, tiếng chan chát : Âm thanh lớn, chói tai phát ra khi hai vật cứng va đập mạnh vào nhau. Sự xung đột, sự va chạm, sự mâu thuẫn : Tình huống mà hai người, nhóm hoặc ý tưởng có sự bất đồng, đối lập gay gắt. Sự không hài hòa, sự chói (về màu sắc, phong cách) : Sự kết hợp trông rất khó chịu hoặc không phù hợp, thường dùng cho màu sắc hoặc k...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A minor short-term fight or conflict : A clash can refer to a brief, often violent, confrontation between people or groups. A state of conflict or disharmony : This can describe a serious disagreement between people or a jarring combination, especially of colors or ideas. A loud, resonant, repeating noise : A clash is a loud, metallic sound, like that of objects striking toget...

See full definition →