clean
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Sạch, sạch sẽ : Không có bụi bẩn, vết bẩn, hoặc chất gây ô nhiễm. Trong sạch, không tội lỗi : (Nghĩa bóng) Có đạo đức tốt, không liên quan đến những điều xấu xa. Gọn gàng, thẳng thớm : Không có mấu, không nham nhở; có đường nét cân đối, rõ ràng. Hoàn toàn, trọn vẹn : Một hành động được thực hiện một cách triệt để, dứt khoát. Động từ : Làm sạch, lau chùi, dọn dẹp : Hành động...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Free from dirt, marks, or unwanted matter : Describing something that is not dirty or contaminated. Morally pure; not guilty of wrongdoing : Describing a person, life, or record that is free from dishonesty or corruption. Precise and neat; without irregularities : Describing an action, shape, or line that is smooth, even, or well-executed. Free from restrictions, problems...
See full definition →