clearheaded
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : "clearheaded" mô tả trạng thái tinh thần minh mẫn, không bị nhầm lẫn, có khả năng suy nghĩ rõ ràng và hành động một cách thông minh. Ví dụ sử dụng (Ngay cả sau tai nạn, cô ấy vẫn giữ được đầu óc minh mẫn và gọi cứu hộ ngay lập tức.) (Để giải quyết vấn đề phức tạp này, bạn cần phải minh mẫn và tập trung.) Các cách sử dụng nâng cao "to stay clearheaded" : giữ được sự minh mẫn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : 1. Having or showing a clear, rational, and unconfused mind; able to think and act intelligently and logically. This describes a state of mental clarity, free from confusion, intoxication, or strong emotion that impairs judgment. Usage The adjective "clearheaded" is used to describe a person or their state of mind, thoughts, or decisions. It emphasizes sound judgment and...
See full definition →