clod

Không tìm thấy từ "clod"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cục, cục đất : Một khối đất hoặc vật chất rắn, dày đặc, thường có hình dạng không đều. Người quê mùa, người thô kệch : (Mang tính miệt thị) Một người thiếu tinh tế, vụng về hoặc kém thông minh. Xác thịt, thể chất : (Văn chương, ít dùng) Phần thể xác của con người, đối lập với linh hồn. Ví dụ sử dụng Danh từ (cục đất) : He tripped over a clod of earth in the field. (Anh ta v...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. An awkward, stupid person : A dull, clumsy, or foolish individual. 2. A compact mass; a lump : A small, dense, and often irregularly shaped piece of something, especially earth or clay. Examples Noun (Person) : He felt like a complete clod for spilling his drink on the guest. Don't be such a clod; you need to be more careful with her feelings. Noun (Mass/Lump) : The gardene...

See full definition →