close

Không tìm thấy từ "close"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Gần, sát : Chỉ khoảng cách không xa về không gian, thời gian, hoặc mức độ. Thân thiết, mật thiết : Chỉ mối quan hệ gần gũi, gắn bó. Kín, chặt chẽ, cẩn thận : Chỉ sự sít sao, tỉ mỉ, hoặc không có khoảng hở. Ngột ngạt, bí hơi : Chỉ không gian thiếu không khí lưu thông. Sít sao, hà tiện : Chỉ tính cách không dễ dàng chi tiêu tiền bạc. Động từ : Đóng, khép : Hành động làm cho c...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Near in space or time : Being at a short distance away. Intimate or familiar : Having a strong emotional connection or bond. Careful and thorough : Paying great attention to detail. Confined or stuffy : Lacking fresh air circulation. Secretive or reticent : Inclined to conceal information. Stingy or tight-fisted : Reluctant to spend money. Adverb : At or to a short distan...

See full definition →