closeness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự gần gũi, sự thân mật : Trạng thái có mối quan hệ tình cảm sâu sắc, tin tưởng và hiểu biết lẫn nhau. Sự gần nhau về khoảng cách vật lý : Trạng thái ở một khoảng cách ngắn, không xa. Sự chật chội, sự ngột ngạt : Trạng thái không có đủ không gian hoặc không khí trong lành để thở. Tính kín đáo, dè dặt : Đặc tính không cởi mở, không tiết lộ suy nghĩ hoặc hành động của mình. T...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The state of being near in space or time : Closeness refers to a small physical distance or a short interval between events. The quality of being intimate and emotionally connected : Closeness describes a strong bond of affection, trust, and familiarity between people. The state of being dense, tight, or confined : Closeness can refer to something being packed tightly together...
See full definition →