clowning
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hành động hề hước, trò hề : "Clowning" chỉ hành động hoặc phong cách cư xử như một chú hề, thường mang tính hài hước, ngớ ngẩn hoặc lố bịch. Sự cố hài hước : "Clowning" cũng có thể chỉ một sự việc hoặc chuỗi sự việc gây cười, thường xảy ra trong các tình huống bất ngờ. Ví dụ sử dụng Danh từ : His clowning during the party made everyone laugh. (Trò hề của anh ấy trong bữa ti...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun 1. A comic incident or series of incidents; buffoonery : The act of behaving in a silly, funny, or ridiculous way to amuse others. 2. Acting like a clown or buffoon : Engaging in foolish or playful behavior, often to provoke laughter or as a form of performance. Usage and Examples Noun : The children's constant clowning during class made it difficult for the teacher to maintain...
See full definition →