clump
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Lùm, bụi (cây) : Một nhóm cây hoặc cây bụi mọc gần nhau. Cục, khối, đám : Một khối nhỏ, dày đặc của một chất nào đó, thường có hình dạng không đều. Tiếng động nặng nề, đều đều : Âm thanh nặng nề và đục phát ra từ bước chân hoặc vật nặng rơi. Động từ : Kết thành cục, tụ lại thành đám : Hành động dính lại hoặc tập hợp lại với nhau thành một khối. Đi nặng nề : Di chuyển với nh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A heavy, dull sound : A low, thudding noise, often produced by the impact of heavy objects. A compact mass or cluster : A small, dense group of things or a lump of a soft substance. A group of plants : A small, dense group of trees, shrubs, or other plants growing together. Verb : To form into a cluster : To gather or cause things to gather into a tight group or mass. To walk...
See full definition →