cluster
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Một nhóm, một đám, một cụm : Chỉ một tập hợp của nhiều thứ tương tự nhau, thường ở gần nhau hoặc được nhóm lại với nhau. Ví dụ: một nhóm người, một cụm hoa, một chùm quả. Động từ (nội động từ) : Tụ họp lại, tụm lại, mọc thành cụm : Chỉ hành động tập hợp lại gần nhau một cách tự nhiên hoặc có chủ ý. Động từ (ngoại động từ) : Thu gộp lại, gom lại, hợp lại : Chỉ hành động chủ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A grouping of a number of similar things that are close together. A small, close group of people or things. Verb (intransitive and transitive): To come or bring together into a small, close group. Examples Noun : The data points formed a distinct cluster on the graph. A cluster of stars is visible in the night sky. She was surrounded by a cluster of reporters. Verb : The stude...
See full definition →