cock-eyed

Không tìm thấy từ "cock-eyed"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xiên, lệch; cong queo : Chỉ một vật gì đó không thẳng hàng, bị nghiêng hoặc không cân đối. Lác mắt : (Từ lóng) Dùng để mô tả đôi mắt bị lác, nhìn theo hai hướng khác nhau. Ngu ngốc, ngớ ngẩn : (Nghĩa bóng, từ lóng) Chỉ một ý tưởng, kế hoạch hoặc tình huống vô lý, thiếu thực tế hoặc ngu xuẩn. Ví dụ sử dụng Tính từ : That picture on the wall is cock-eyed . (Bức tranh trên tườ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Physically crooked or askew : "cock-eyed" describes something that is tilted, lopsided, or not straight. The picture on the wall was cock-eyed, hanging at an odd angle. (The picture was not level.) Foolish or absurd : "cock-eyed" can describe an idea, plan, or scheme that is unrealistic, impractical, or nonsensical. He had a cock-eyed plan to build a rocket in his garage....

See full definition →