cockamamy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : - Ngớ ngẩn, lố bịch, vô lý đến mức khó tin (thường dùng để chỉ lý do, lời giải thích hoặc kế hoạch). Ví dụ sử dụng (Anh ta đưa ra cho tôi một lý do ngớ ngẩn để không đi dự tiệc.) (Đó là một ý tưởng lố bịch nếu tôi từng nghe thấy.) (Cô ấy nghĩ ra một kế hoạch vô lý nào đó để kiếm tiền.) Các cách sử dụng nâng cao Từ này thường mang sắc thái hài hước hoặc khinh thường, dùng để...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Ridiculous, absurd, or nonsensical : Describes an idea, plan, or statement that is so foolish, implausible, or poorly thought out as to be laughable. Foolish or silly : Characterizes something as lacking sense, logic, or seriousness. Usage Examples Adjective : He gave me a cockamamy excuse for being late. The salesman pitched a cockamamy scheme to get rich quick. We dismi...
See full definition →