cocker

Không tìm thấy từ "cocker"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ (ngoại động từ): Âu yếm, nâng niu, chiều chuộng : Hành động yêu thương, chăm sóc quá mức hoặc chiều theo mọi ý muốn, thường dùng cho trẻ con hoặc người ốm. Danh từ : Giống chó Cocker (Cocker Spaniel) : Một giống chó săn nhỏ, có bộ lông dài và mượt, thường xoăn nhẹ, có nguồn gốc từ Tây Ban Nha và được phát triển phổ biến ở Anh. Ví dụ sử dụng Động từ : She tends to cocker her y...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Giống chó cốc : "cocker" là tên một giống chó săn có kích thước trung bình, tai dài rủ, lông dài và mượt, thường được nuôi làm chó cảnh. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le cocker est un chien très affectueux. (Chó cốc là một giống chó rất tình cảm.) Elle a adopté un cocker anglais noir. (Cô ấy đã nhận nuôi một chú chó cốc Anh màu đen.) Các cách sử dụng nâng cao...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A breed of dog : A small spaniel breed with long, wavy, silky hair, originally developed in England. Verb : To pamper or indulge : To treat someone with excessive care, affection, or leniency, often to the point of spoiling them. Examples Noun : The cocker is known for its gentle expression and beautiful, flowing coat. She decided to adopt a cocker from the animal shelter. Ver...

See full definition →