coddle

Không tìm thấy từ "coddle"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Chiều chuộng quá mức, nâng niu : Hành động đối xử với ai đó (thường là trẻ em hoặc người ốm) một cách quá mức dịu dàng, bảo bọc và nhượng bộ, có thể khiến họ trở nên yếu đuối hoặc phụ thuộc. Nấu nhẹ, hầm nhỏ lửa : Phương pháp nấu ăn bằng cách làm nóng thực phẩm (như trứng) trong nước ở nhiệt độ dưới điểm sôi. Ví dụ sử dụng Động từ (chiều chuộng) : Parents should not coddle...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To cook gently in water just below the boiling point : To prepare food, especially eggs, by heating them in water that is hot but not vigorously boiling. To treat with excessive care or indulgence : To be overly protective and lenient towards someone, often to the point of spoiling them or hindering their development of independence. Examples of Usage Verb (Cooking) : The reci...

See full definition →