Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Exact Broad Fuzzy
 
English - Vietnamese dictionary
cold
/kould/

tính từ
  • lạnh, lạnh lẽo, nguội
    • cold water
      nước lạnh
    • I'm cold
      tôi cảm thấy lạnh, tôi lạnh
    • cold in death
      chết cứng
    • cold meat
      thịt nguội
    • cold shoulder
      vai cừu quay để nguội
  • phớt lạnh, lạnh lùng, lạnh nhạt, hờ hững, không nhiệt tình
    • a cold greeting
      sự đón tiếp lạnh nhạt
    • a cold look
      cái nhìn hờ hững lạnh nhạt
  • làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị
    • cold news
      những tin tức làm chán nản
    • cold comfort
      lời an ủi nhạt nhẽo
  • yếu, khó ngửi thấy (màu, hơi con thú đang bị săn đuổi)
    • cold scent
      hơi (con thú đang bị săn đuổi) yếu, khó ngửi thấy
  • mát (màu sắc)
    • cold colours
      những màu mát
IDIOMS
  • in cold blood
    • (xem) blood
  • to give the cold shoulder to someone
    • đối xử lạnh nhạt với ai, hờ hững với ai
  • to have somebody cold
    • nắm trong tay số phận của ai; bắt ai thế nào cũng phải chịu
  • to make someone's blood run cold
    • làm cho ai sợ khiếp
  • to throw cold water on
    • (xem) water

danh từ
  • sự lạnh nhạt, sự lạnh lẽo
    • the cold of winter
      sự lạnh lẽo của mùa đông
  • sự cảm lạnh
    • to catch cold
      cảm lạnh, nhiễm lạnh
IDIOMS
  • cold in the head
    • nhức đầu sổ mũi
  • cold on the chest
    • cảm ho
  • to be left out in the cold
    • bị bỏ rơi không có ai chăm sóc đến; bị xa lánh; bị đối xử nhạt nhẽo thờ ơ
  • to be in the cold
    • sống một mình, cô độc hiu quạnh
Related words




Search for cold in:


Search by other methods:

Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt