collar

Không tìm thấy từ "collar"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cổ áo : Phần của áo sơ mi, áo khoác, v.v. bao quanh cổ. Vòng cổ : Dây đeo hoặc vòng thường bằng da, nhựa hoặc kim loại đeo vào cổ động vật, đặc biệt là chó hoặc mèo. Vòng, đai (kỹ thuật) : Bộ phận hình vòng trong máy móc để giữ cố định, dẫn hướng hoặc hạn chế chuyển động. Vòng lông cổ : Phần lông dài hơn hoặc có màu khác biệt xung quanh cổ của một số loài động vật. Thịt cuộ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A band worn around the neck : A collar is a band of material, such as cloth, leather, or metal, that is part of a piece of clothing (like a shirt or coat) or is placed around an animal's neck. A restraining or identifying band : A collar can be a band placed around an animal's neck for control, identification, or as part of a harness. A part of a machine : In mechanics, a coll...

See full definition →