collision

Không tìm thấy từ "collision"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự va chạm, sự đụng mạnh : Chỉ sự kiện hai hoặc nhiều vật thể di chuyển va vào nhau với lực mạnh. Sự xung đột, mâu thuẫn : Dùng để chỉ sự đối đầu hoặc bất đồng giữa các ý tưởng, lợi ích hoặc con người. Ví dụ sử dụng Danh từ : The collision between the truck and the car blocked the highway for hours. (Vụ va chạm giữa xe tải và ô tô đã làm tắc đường cao tốc trong nhiều giờ.)...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự đụng, sự va : Chỉ hành động hai hay nhiều vật thể chạm mạnh vào nhau, thường gây ra hư hại. Sự va chạm; sự xung đột (nghĩa bóng) : Dùng để chỉ sự mâu thuẫn, đối đầu giữa các ý kiến, lợi ích hoặc lực lượng. Ví dụ sử dụng Danh từ : La collision de deux voitures. (Sự va chạm của hai chiếc xe.) Évitez la collision avec le piéton. (Hãy tránh va chạm với người đi bộ....

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A conflict of opposed ideas, attitudes, or goals : "Collision" can refer to a strong disagreement or clash between different opinions, interests, or principles. An accident resulting from violent impact of moving objects : This is the most common meaning, describing an instance where two or more objects, especially vehicles, crash into each other with force. (Physics) A brief...

See full definition →