collocate

Không tìm thấy từ "collocate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Kết hợp từ, đi cùng nhau (về mặt ngôn ngữ) : Chỉ hiện tượng một từ này thường xuyên xuất hiện cùng một từ khác một cách tự nhiên theo quy ước sử dụng của ngôn ngữ đó, tạo thành một cụm từ cố định hoặc phổ biến. Sắp xếp cạnh nhau, đặt cạnh nhau : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Xếp các vật hoặc ý tưởng thành một nhóm hoặc đặt chúng cạnh nhau. Ví dụ sử dụng Động từ : The adjective 'h...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To place or arrange (words, items, or things) together in a specific order or side by side, often to form a meaningful or conventional grouping. In linguistics, to habitually occur together with another word or phrase, forming a common combination. Verb (intransitive) : (Of words) To have a strong tendency to occur together frequently in a language, forming a natu...

See full definition →