color
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Màu sắc : Một đặc tính của ánh sáng khi được mắt người nhìn thấy, tạo ra cảm giác về đỏ, xanh lá, xanh dương, v.v. Sắc màu, màu sắc sinh động : Sự phong phú, thú vị hoặc đặc điểm nổi bật trong cách diễn đạt hoặc mô tả. Sắc da, chủng tộc : (Đặc biệt trong ngữ cảnh Mỹ) Chỉ màu da, thường dùng để phân biệt các nhóm chủng tộc. Màu sắc, sắc thái (âm nhạc, giọng nói) : Phẩm chất...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A visual attribute of things resulting from light : The property of an object that is perceived by the eye based on the light it reflects, emits, or transmits. A particular hue or shade : A specific variety of this attribute, such as red, blue, or green. The use of all colors, as opposed to black and white : The quality of having or producing various hues. Vividness or interes...
See full definition →