colourful

Không tìm thấy từ "colourful"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Nhiều màu sắc, sặc sỡ, rực rỡ : Dùng để mô tả thứ gì đó có nhiều màu sắc tươi sáng, sinh động và bắt mắt. Sống động, đầy màu sắc, thú vị : Dùng để mô tả một người, một câu chuyện, một giai đoạn lịch sử, hoặc cách dùng từ ngữ có tính chất sinh động, phong phú, gây ấn tượng mạnh, thường theo cách hơi khác thường hoặc táo bạo. Ví dụ sử dụng Nghĩa về màu sắc : She wore a colour...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having many or bright colors; vividly colored : Describes something that contains a variety of colors or is very bright and intense in color. Full of interest, variety, or excitement; lively and unusual : Describes a person, period, or thing that is interesting, vivid, or characterized by unusual or exciting features. Using rude or offensive words; vulgar : Describes lang...

See full definition →