colourless
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Không màu, không có màu sắc : Chỉ một vật thể hoặc chất nào đó không có màu, thường trong suốt hoặc có màu trung tính rất nhạt. Nhạt nhẽo, vô vị, thiếu sinh khí : Dùng để miêu tả một cái gì đó (như câu chuyện, tính cách, cuộc sống) rất tẻ nhạt, thiếu sự thú vị, sôi nổi hoặc đặc điểm nổi bật. Bàng quan, trung lập : Chỉ thái độ không thiên vị, không thể hiện cảm xúc hay quan...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Weak in color; not colorful : Describes something that lacks strong, bright, or distinct color; appearing pale, faded, or washed out. Lacking in variety and interest : Describes something that is dull, unexciting, or without distinctive character, making it uninteresting or monotonous. Usage The primary meaning relates to the visual absence of strong color . The secondary...
See full definition →