comb
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cái lược : Một dụng cụ có răng, thường làm bằng nhựa hoặc gỗ, dùng để chải, gỡ rối hoặc sắp xếp tóc. Mào (gà) : Phần thịt màu đỏ, có hình dạng như lược, mọc trên đầu của gà trống và một số loài gia cầm khác. Tổ ong : Cấu trúc hình lục giác bằng sáp do ong tạo ra để chứa mật và ấp trứng. Đỉnh, ngọn (sóng, núi) : Phần cao nhất, nhọn nhất của một vật thể, ví dụ như ngọn sóng....
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A toothed device for arranging or cleaning hair : A flat object with a row of thin teeth, used to tidy, style, or detangle hair. A fleshy crest on the head of a bird : The red, fleshy growth on top of the head of a chicken or similar bird. A tool for straightening fibers : A device used in textile processing to align fibers like wool or flax. The act of using a comb : The proc...
See full definition →