comedy
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hài kịch, thể loại hài : Một thể loại kịch, phim ảnh, văn học hoặc các hình thức giải trí khác có mục đích chính là gây cười và thường có kết thúc vui vẻ, hạnh phúc. Sự hài hước, yếu tố gây cười : Những tình huống, sự kiện hoặc hành vi trong đời sống có tính chất buồn cười, giống như một vở hài kịch. Ví dụ sử dụng Danh từ : Shakespeare wrote both tragedies and comedies. (Sh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A comic incident or series of incidents : An event or sequence of events that is amusing, funny, or humorous. Light and humorous drama with a happy ending : A genre of dramatic work that is amusing, satirical, or lighthearted in tone and typically concludes with a positive resolution for the main characters. Examples of Usage Noun : The mix-up at the hotel was pure comedy. (Th...
See full definition →