comic

Không tìm thấy từ "comic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Hài hước, khôi hài, gây cười : "comic" mô tả điều gì đó có tính chất hài hước, gây ra tiếng cười. (Thuộc về) hài kịch : "comic" liên quan đến thể loại hài kịch trong văn học, sân khấu hoặc điện ảnh. Danh từ : Diễn viên hài, người làm trò hài : "comic" chỉ một người biểu diễn chuyên nghiệp, có nhiệm vụ gây cười, như diễn viên hài độc thoại (stand-up comic). Truyện tranh (thư...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Relating to comedy : Pertaining to or characteristic of the genre of comedy, which is intended to be humorous or amusing. Causing laughter; funny : Describing something that is amusing, humorous, or laughable. Noun : A comedian : A professional performer whose act is intended to make people laugh, typically by telling jokes or performing sketches. A periodical containing...

See full definition →