commend
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Động từ : Khen ngợi, ca ngợi, tán dương : Hành động công khai bày tỏ sự tán thành, khen ngợi ai đó hoặc điều gì đó vì phẩm chất tốt hoặc thành tích của họ. Gửi gắm, giao phó, phó thác : Hành động trao ai đó hoặc điều gì đó cho người khác để được chăm sóc, bảo vệ hoặc xem xét. Làm cho hấp dẫn, được ưa thích : (Dùng với đại từ phản thân) Làm cho bản thân người/vật trở nên đáng mong muố...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To praise formally or officially : To express approval or admiration for someone or something, often in a public or official manner. To present as suitable or worthy : To recommend or endorse someone or something by highlighting their good qualities. To entrust for care or preservation : To give something into someone's care or charge. Usage To praise formally : The judge comm...
See full definition →