comment

Không tìm thấy từ "comment"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Lời bình luận, ý kiến : Một nhận xét, ý kiến hoặc quan điểm được đưa ra về một chủ đề, sự kiện hoặc người khác. Lời chú thích, lời giải thích : Một ghi chú được thêm vào để làm rõ hoặc giải thích một phần của văn bản, bài viết hoặc tài liệu. Lời chỉ trích, lời phê bình : Một nhận xét mang tính chất đánh giá, thường là tiêu cực. Động từ : Bình luận, đưa ra ý kiến : Hành động...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Thế nào, làm sao, theo cách nào : Dùng để hỏi về cách thức, phương pháp hoặc trạng thái của một sự việc, hành động. Tại sao, vì lẽ gì : Dùng để hỏi về lý do, nguyên nhân (thường trong cấu trúc phủ định "comment ne..."). Thán từ : Lạ chưa! : Dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc phản đối. Tất nhiên là thế! : Dùng để khẳng định mạnh mẽ, nhấn mạnh một sự đồng ý (trong cụ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A remark expressing an opinion or reaction : A spoken or written statement that gives an opinion, observation, or reaction. An explanatory or critical note added to a text : A written explanation, criticism, or illustration that is added to a book, document, or piece of code to clarify or analyze it. Talk or gossip about someone or something : Discussion, often of a critical o...

See full definition →