common
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Chung, công, công cộng : Thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai hoặc nhiều người, nhóm; thuộc về cộng đồng. Thường, thông thường, phổ biến : Thường xuyên xảy ra hoặc được tìm thấy; không có gì đặc biệt hoặc hiếm có. Tầm thường, thô tục : Thiếu sự tinh tế, lịch sự hoặc phẩm chất tốt. Danh từ : Đất công : Mảnh đất mở, thuộc sở hữu hoặc sử dụng chung bởi cộng đồng. Quyền chung : Q...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Belonging to or shared by two or more individuals or groups : "Common" describes something that is jointly owned, used, or experienced. Occurring, found, or done often; prevalent : "Common" refers to something that is widespread, usual, or ordinary. Having no special status or quality; average : "Common" can describe something or someone that is not distinguished or excep...
See full definition →