community

Không tìm thấy từ "community"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Cộng đồng : Một nhóm người sống cùng nhau trong một khu vực địa lý cụ thể (như một thị trấn, khu phố) hoặc một nhóm người có chung đặc điểm, sở thích, hoặc mục tiêu. Xã hội, công chúng nói chung : Được dùng để chỉ toàn thể xã hội hoặc công chúng rộng lớn. Sự chung, sự cộng đồng : Trạng thái sở hữu chung hoặc có chung đặc điểm, lợi ích. Ví dụ sử dụng Danh từ : The local comm...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A group of people living in the same place or having a particular characteristic in common : A "community" is a social unit of people who share common values, live in the same area, or have a shared identity or interest. A feeling of fellowship with others, as a result of sharing common attitudes, interests, and goals : "Community" can also refer to the sense of unity and belo...

See full definition →