compactness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính chắc chắn, tính rắn chắc : Chất lượng của một vật thể hoặc cấu trúc được nén chặt, không có nhiều không gian trống bên trong. Tính cô đọng, tính súc tích : Chất lượng của việc diễn đạt ý tưởng một cách ngắn gọn, rõ ràng và đầy đủ mà không dài dòng. Độ chặt, mật độ cao : Trạng thái mà các phần tử được sắp xếp gần nhau trong một không gian hạn chế. Ví dụ sử dụng Danh từ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The quality or state of being closely and firmly packed together; density : This refers to the physical property of an object or substance having its parts arranged in a tight, solid mass with little empty space between them. The quality of being concise and efficiently presented; succinctness : This refers to the quality of written or spoken expression that conveys informatio...
See full definition →