compass
Words Containing "compass"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : La bàn : Một dụng cụ dùng để xác định phương hướng, thường có một kim từ tính chỉ về hướng Bắc. Phạm vi, tầm, giới hạn : Khoảng không gian hoặc phạm vi hoạt động, hiểu biết, hoặc ảnh hưởng của một cái gì đó. Com-pa (dụng cụ vẽ hình tròn) : Một dụng cụ hình học dùng để vẽ đường tròn hoặc cung tròn, thường có hai chân, một chân nhọn và một chân để bút chì. Động từ (ít phổ biế...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A drafting instrument for drawing circles and arcs : A device consisting of two arms joined at a top, one with a point and the other with a pencil or pen, used to draw perfect circles or measure distances on maps. A navigational instrument for finding direction : A device, typically containing a magnetized needle, that shows magnetic north, allowing one to determine direction....
See full definition →