compensate

Không tìm thấy từ "compensate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Bù đắp, đền bù, bồi thường : Hành động cung cấp một cái gì đó (thường là tiền, lợi ích, hoặc sự công nhận) để cân bằng lại một sự mất mát, thiệt hại, hoặc sự bất lợi mà ai đó đã phải chịu. Bù trừ, cân bằng : Hành động tạo ra một tác động tích cực để bù đắp cho một tác động tiêu cực, hoặc để sửa chữa một khiếm khuyết. Ví dụ sử dụng (Công ty sẽ bồi thường cho tất cả khách hàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (Transitive) : To provide something, typically money, to someone as a recompense for loss, injury, or work done. To make amends for a wrong, loss, or deficiency. To counterbalance or offset something undesirable by having an equal and opposite effect. Verb (Intransitive) : To act in a way that counteracts or makes up for a real or perceived deficiency, weakness, or frustration....

See full definition →