competent
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có đủ khả năng, có đủ trình độ, thạo giỏi : Chỉ một người có kiến thức, kỹ năng hoặc kinh nghiệm cần thiết để làm điều gì đó một cách hiệu quả và đúng đắn. Có thẩm quyền (theo pháp lý) : Chỉ một cơ quan, tổ chức hoặc cá nhân có quyền hạn hợp pháp để hành động hoặc đưa ra quyết định trong một lĩnh vực cụ thể. Có thể chấp nhận được, đủ tiêu chuẩn : Chỉ một thứ gì đó đạt mức đ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Legally qualified or sufficient : Having the legal authority, capacity, or jurisdiction to perform a specific function or make a valid judgment. Adequate for the purpose; capable, efficient : Having the necessary ability, knowledge, or skill to do something successfully to a satisfactory standard. Examples of Usage Legal Context : The case was heard by a competent court....
See full definition →