compiler
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người biên soạn, người sưu tập : Một người thu thập, tổ chức và biên tập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh, như một cuốn sách, một báo cáo, hoặc một bộ tài liệu tham khảo. Trình biên dịch (máy tính) : Một chương trình máy tính đặc biệt có chức năng dịch mã nguồn được viết bằng một ngôn ngữ lập trình cấp cao (như C++, Java, Python) sang...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Sưu tập, tập hợp : Hành động thu thập, gom góp các tài liệu, thông tin, văn bản hoặc dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau để tạo thành một bộ sưu tập hoặc một tác phẩm hoàn chỉnh. (Nghĩa xấu) Cóp nhặt, sao chép : Hành động thu thập một cách máy móc, thiếu sáng tạo, thường là sao chép văn bản, ý tưởng của người khác mà không có sự đóng góp đáng kể hoặc trích dẫn phù hợp. V...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : (Computer Science) A program that translates source code written in a high-level programming language (like C++ or Java) into a lower-level language (like assembly or machine code) that a computer's processor can execute. This process is called compilation. A person who collects, organizes, and assembles information from various sources into a single work , such as a reference...
See full definition →