complaisance

Không tìm thấy từ "complaisance"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính dễ dãi, tính hay chiều ý người khác : Thái độ sẵn sàng đồng ý hoặc làm theo ý muốn của người khác để làm họ vui lòng hoặc tránh xung đột. Sự ân cần, sự chu đáo : Hành động thể hiện sự quan tâm, lịch sự và sẵn lòng giúp đỡ người khác. Ví dụ sử dụng Danh từ : Her complaisance made her very popular among her colleagues. (Tính hay chiều ý người khác của cô ấy khiến cô rất...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Tính hay chiều ý, tính hay chiều lòng : Thái độ sẵn sàng làm hài lòng người khác, đồng ý với họ hoặc làm theo ý họ để tránh gây mất lòng hoặc xung đột. Sự thỏa mãn, sự vừa ý : Cảm giác hài lòng, mãn nguyện, đặc biệt là với chính bản thân mình. (Dùng trong một số cụm từ cố định) Chỉ một hành động hoặc vật được tạo ra không vì mục đích thực tế mà chỉ để làm vừa lòng...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : 1. A disposition or tendency to yield to the will of others : A willingness to please others or to accept their wishes, demands, or actions without protest or resistance. It implies a polite and obliging nature. Usage "Complaisance" is a formal noun used to describe a person's agreeable and accommodating character. It often carries a positive connotation of being pleasant and...

See full definition →