compound
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Hợp chất : Trong hóa học, chất được tạo thành từ hai hoặc nhiều nguyên tố hóa học kết hợp với nhau theo một tỷ lệ xác định. Từ ghép : Trong ngôn ngữ học, một từ được tạo thành bằng cách kết hợp hai hoặc nhiều từ riêng biệt. Khuôn viên có rào quanh : Một khu đất có tường hoặc hàng rào bao quanh, thường chứa một nhóm các tòa nhà (như nhà máy, dinh thự). Tính từ : Ghép, kép, p...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (không đổi) : (Kỹ thuật) Phức hợp : Dùng để mô tả một máy móc, thiết bị hoặc hệ thống được tạo thành từ nhiều bộ phận hoặc chức năng kết hợp lại thành một tổng thể phức tạp và hoàn chỉnh. Danh từ giống cái : (Kỹ thuật) Máy phức hợp : Chỉ một loại máy cụ thể được thiết kế với nhiều chức năng hoặc bộ phận tích hợp, thường để thực hiện một quy trình công nghệ phức tạp. Ví dụ sử...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Composed of multiple distinct parts : Describes something formed by the combination of two or more separate elements, ingredients, or entities. In linguistics, a word formed from two or more words : Refers to a single lexical unit created by joining separate words, often with a new meaning. In botany, having a structure with multiple parts : Describes leaves or flower hea...
See full definition →