concentrate

Không tìm thấy từ "concentrate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Tập trung : Dồn sự chú ý, nỗ lực hoặc tài nguyên vào một điểm, một việc hoặc một nơi cụ thể. Cô đặc, làm đặc : (Trong hóa học, nấu ăn) Làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn bằng cách loại bỏ nước hoặc các thành phần khác. Danh từ : Sản phẩm cô đặc : Một chất, đặc biệt là thực phẩm, đã được loại bỏ nước để có dạng đậm đặc hơn. Khoáng chất đã làm giàu : (Trong khai thác mỏ) P...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To direct or focus one's attention or mental effort on a particular object or activity : To bring all of one's thoughts, energy, or resources to bear on a single point or task. To bring together or gather in one place : To cause people or things to come together in a central or specific location. To make a substance stronger or denser by removing other parts, especially water...

See full definition →