concentration
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự tập trung : Hành động hoặc khả năng dồn toàn bộ sự chú ý, tư tưởng hoặc nỗ lực vào một đối tượng, công việc cụ thể. Nơi tập trung : Một khu vực hoặc địa điểm có nhiều người hoặc vật tụ họp lại. Nồng độ : (Trong hóa học) Độ mạnh của một dung dịch, được xác định bằng lượng chất tan có trong một thể tích dung môi nhất định. Sự cô đặc : (Trong hóa học) Quá trình làm tăng nồn...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tập trung : Hành động hoặc kết quả của việc dồn tâm trí, sự chú ý hoặc các nguồn lực vào một điểm, một việc hoặc một nơi cụ thể. Nơi tập trung : Địa điểm hoặc khu vực nơi nhiều thứ hoặc nhiều người được tập hợp lại. Sự cô đặc : Hành động làm cho một chất lỏng trở nên đặc hơn bằng cách loại bỏ nước hoặc các thành phần khác. (Hóa học) Nồng độ : Đại lượng biểu thị...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The action or power of focusing one's attention or mental effort : The state of giving complete attention to a single object or activity. The process or result of gathering or accumulating people or things in one place : The act of bringing together or the state of being brought together in a specific location. The relative amount of a particular substance contained within a s...
See full definition →