concoct

Không tìm thấy từ "concoct"

Words Containing "concoct"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Pha chế, chế biến (thức ăn, đồ uống, thuốc) : Hành động tạo ra một thứ gì đó mới bằng cách trộn lẫn các thành phần khác nhau, đặc biệt là trong nấu ăn hoặc pha chế. (Nghĩa bóng) Bịa đặt, dựng lên, nghĩ ra (một câu chuyện, kế hoạch, lý do) : Hành động tạo ra một điều gì đó không có thật hoặc phức tạp, thường với mục đích lừa dối hoặc đánh lừa. Ví dụ sử dụng Pha chế, chế biến...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To devise or invent something, often a story, plan, or excuse, in a clever or deceptive way : To create something, typically a complex or false idea, through mental effort. To prepare or make something, especially food or drink, by combining various ingredients : To mix different components together to create a new substance or dish. Examples of Usage Verb (to invent) : The wr...

See full definition →