concordant

Không tìm thấy từ "concordant"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phù hợp, tương hợp, hài hòa : Chỉ trạng thái của hai hay nhiều yếu tố đồng ý, nhất trí hoặc không mâu thuẫn với nhau. Hòa âm (âm nhạc) : Trong âm nhạc, chỉ các nốt nhạc hoặc âm thanh kết hợp với nhau một cách dễ chịu và hài hòa. Ví dụ sử dụng Tính từ : The results of the two experiments were concordant . (Kết quả của hai thí nghiệm là phù hợp với nhau.) His actions were not...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Phù hợp, khớp nhau : Dùng để mô tả hai hay nhiều yếu tố, thông tin hoặc ý kiến có sự tương đồng, không mâu thuẫn và hỗ trợ lẫn nhau. (Địa chất, địa lý) Chỉnh hợp : Dùng để mô tả các lớp địa tầng hoặc tầng đất nằm song song và liên tục, không bị gián đoạn bởi các hiện tượng địa chất. Ví dụ sử dụng Tính từ (Phù hợp, khớp nhau) : Les résultats de l'étude sont concordants avec...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Being in agreement or harmony : "Concordant" describes things that are consistent with each other, showing no conflict or disagreement. Being of the same opinion : It can describe people who share the same view or are in accord. In keeping; agreeable : It indicates that something is suitable or compatible with something else. Usage The adjective "concordant" is typically...

See full definition →